Máy đùn tấm PET trục vít đôi của chúng tôi đại diện cho một bước tiến đáng kể trong công nghệ xử lý polymer, được thiết kế đặc biệt để khắc phục những thách thức truyền thống liên quan đến sản xuất tấm PET. Các hệ thống trục vít đơn thông thường thường yêu cầu các giai đoạn sấy sơ bộ tốn kém và tiêu hao nhiều năng lượng vì PET có tính hút ẩm cao; độ ẩm gây ra hiện tượng thủy phân, dẫn đến giảm trọng lượng phân tử, làm vật liệu giòn và gây ra các khuyết tật bề mặt. Giải pháp của chúng tôi tích hợp hệ thống khử khí chân không hiệu quả cao trực tiếp vào thùng trục vít đôi, loại bỏ hiệu quả độ ẩm và khí dễ bay hơi khỏi chất nóng chảy trong quá trình đùn. Thiết kế cải tiến này loại bỏ nhu cầu sử dụng các thiết bị kết tinh và máy sấy khử ẩm riêng biệt, do đó đơn giản hóa quy trình và giảm tiêu thụ năng lượng lên đến 40%.
Video ghi lại toàn bộ quy trình vận hành
Phạm vi áp dụng
Cấu hình trục vít đôi quay đồng chiều, lồng vào nhau đảm bảo khả năng trộn, đồng nhất hóa và xử lý nhẹ nhàng các vật liệu nhạy nhiệt, đảm bảo độ nóng chảy ổn định và chất lượng cao. Hệ thống này thể hiện tính linh hoạt vật liệu vượt trội, có khả năng xử lý nhiều loại vật liệu khác nhau bao gồm APET, PETG, CPET và PLA, và xử lý hiệu quả các mảnh PET tái chế (rPET) có kích thước lên đến 100%. Kết quả là sản xuất ra các tấm có độ trong suốt cao, độ bền cao với dung sai độ dày chính xác, phù hợp cho bao bì định hình nhiệt, hộp đựng thực phẩm và các ứng dụng công nghiệp. Cung cấp năng suất cao hơn và chất lượng nóng chảy vượt trội, dây chuyền ép đùn trục vít đôi của chúng tôi là lựa chọn tối ưu cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm hiệu quả, tính bền vững và chất lượng sản phẩm vượt trội.
Tấm PET có độ trong suốt cao, không độc hại và không mùi, nhờ đó thân thiện với môi trường và đặc biệt thích hợp để tái chế dễ dàng trong lĩnh vực bao bì thực phẩm cũng như các ứng dụng khác. Hiện nay, PET là vật liệu bao bì ép nhiệt lý tưởng, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng như đóng gói chân không, bao bì thực phẩm, bao bì dụng cụ kim khí, bao bì dược phẩm và bao bì sản phẩm điện tử.
Thông số kỹ thuật của máy đùn tấm PET
| Mẫu | Vật liệu thích ứng | Hình dạng vít | Thông số kỹ thuật (mm) | Độ dày tấm (mm) | Chiều rộng tấm (mm) | Thể tích đùn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SWT-75S | PET, PP, PS, PLA... | Loại khối xây dựng | φ75 | 0,2~2,0 (mm) | ≤800 (mm) | 450–650 (kg/giờ) |
| SWT-85S | PET, PP, PS, PLA... | φ85 | 0,2~2,0 (mm) | ≤1000 (mm) | 600–900 (kg/h) | |
| SWT-95S | PET, PP, PS, PLA... | φ95 | 0,2~2,0 (mm) | ≤950 (mm) | 800–1.200 (kg/h) | |
Các linh kiện chất lượng cao
Trục vít máy đùn tấm nhựa
Khuôn đùn tấm nhựa
Máy cán ba trục
Máy cuộn tấm nhựa














